nghe mang máng

Học thuật
Thân thiện
nghe mang máng

Tôi nghe mang máng rằng họ sẽ tổ chức một buổi họp mặt vào tuần tới.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Nghe được một cách không rõ ràng, không chính xác, không đầy đủ: Diễn tả việc tiếp nhận thông tin qua lời đồn, lời kể lại một cách mơ hồ, không trực tiếp không đảm bảo tính xác thực.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Tôi chỉ nghe mang máng công ty sắp thay đổi lớn, nhưng không biết cụ thể .
    • Anh ấy nghe mang máng tin đồn ấy từ mấy người hàng xóm.
    • Đừng vội tin, có thể ấy chỉ nghe mang máng thôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường dùng để thể hiện sự dè dặt, không chắc chắn về nguồn tin mình biết được. hàm ý rằng thông tin có thể sai lệch.
  • Có thể dùng để giải thích hoặc bào chữa khi đưa ra một thông tin chưa được kiểm chứng.
    • Tôi xin lỗi nếu thông tin không chính xác, tôi cũng chỉ nghe mang máng.
Biến thể từ gần giống
  • Nghe phong thanh: (Cách gọi khác) Cùng nghĩa với "nghe mang máng".
  • Nghe đồn: Nghe thấy tin tức từ lời đồn đại trong cộng đồng (có thể mang sắc thái tiêu cực hơn "nghe mang máng").
  • Nghe hơi nồi chõ: (Thành ngữ) Nghe lỏm được một cách vụng về, không chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Nghe lỏm: Nghe trộm, nghe được khi người khác không để ý.
  • Nghe hớ: Nghe được một phần, không đầy đủ (thường dùng trong đối thoại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho thành ngữ tiếng Việt dạng này)

Thành ngữ liên quan
  • Tam sao thất bản: Thông tin truyền đi qua nhiều người sẽ bị sai lệch. Thường dùng để giải thích hoặc cảnh báo sau khi ai đó "nghe mang máng" một điều đó.
  • Bắt hai tay: (Ngữ cảnh khác) Hành động tranh thủ lợi ích từ hai phía. Có thể dùng đối lập để nhấn mạnh việc cần thông tin chắc chắn, không phải "nghe mang máng".
nghe mang máng

Tôi nghe mang máng rằng họ sẽ tổ chức một buổi họp mặt vào tuần tới.

  1. Cg. Nghe phong thanh. Nghe được một cách không chính xác lắm.